Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: uân có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ uân:
Biến thể phồn thể: 氳;
Pinyin: yun1;
Việt bính: wan1;
氲 uân
uân, như "uân (sương khói mịt mờ)" (gdhn)
Pinyin: yun1;
Việt bính: wan1;
氲 uân
Nghĩa Trung Việt của từ 氲
Giản thể của chữ 氳.uân, như "uân (sương khói mịt mờ)" (gdhn)
Nghĩa của 氲 trong tiếng Trung hiện đại:
[yūn]Bộ: 气 - Khí
Số nét: 14
Hán Việt: HUÂN
mờ mịt; mù mịt。见〖氤氲〗。
Số nét: 14
Hán Việt: HUÂN
mờ mịt; mù mịt。见〖氤氲〗。
Chữ gần giống với 氲:
氲,Dị thể chữ 氲
氳,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 氲;
Pinyin: yun1;
Việt bính: wan1;
氳 uân
giầm (gdhn)
rầm, như "rầm rầm" (gdhn)
Pinyin: yun1;
Việt bính: wan1;
氳 uân
Nghĩa Trung Việt của từ 氳
Nhân uân 氤氳: xem nhân 氤.giầm (gdhn)
rầm, như "rầm rầm" (gdhn)
Chữ gần giống với 氳:
氳,Dị thể chữ 氳
氲,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: uân
| uân | 氲: | uân (sương khói mịt mờ) |

Tìm hình ảnh cho: uân Tìm thêm nội dung cho: uân
