Từ: uân có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ uân:

氲 uân氳 uân

Đây là các chữ cấu thành từ này: uân

uân [uân]

U+6C32, tổng 13 nét, bộ Khí 气
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 氳;
Pinyin: yun1;
Việt bính: wan1;

uân

Nghĩa Trung Việt của từ 氲

Giản thể của chữ .
uân, như "uân (sương khói mịt mờ)" (gdhn)

Nghĩa của 氲 trong tiếng Trung hiện đại:

[yūn]Bộ: 气 - Khí
Số nét: 14
Hán Việt: HUÂN
mờ mịt; mù mịt。见〖氤氲〗。

Chữ gần giống với 氲:

,

Dị thể chữ 氲

,

Chữ gần giống 氲

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 氲 Tự hình chữ 氲 Tự hình chữ 氲 Tự hình chữ 氲

uân [uân]

U+6C33, tổng 14 nét, bộ Khí 气
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: yun1;
Việt bính: wan1;

uân

Nghĩa Trung Việt của từ 氳

Nhân uân : xem nhân .

giầm (gdhn)
rầm, như "rầm rầm" (gdhn)

Chữ gần giống với 氳:

,

Dị thể chữ 氳

,

Chữ gần giống 氳

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 氳 Tự hình chữ 氳 Tự hình chữ 氳 Tự hình chữ 氳

Nghĩa chữ nôm của chữ: uân

uân:uân (sương khói mịt mờ)
uân tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: uân Tìm thêm nội dung cho: uân