Chữ 甌 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 甌, chiết tự chữ ÂU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 甌:

甌 âu

Đây là các chữ cấu thành từ này: 甌

甌

Chiết tự chữ 甌

Chiết tự chữ âu bao gồm chữ 區 瓦 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

甌 cấu thành từ 2 chữ: 區, 瓦
  • 區 au, khu, khù, âu
  • 瓦 ngoa, ngoã, ngóa, ngói, ngõa
  • âu [âu]

    U+750C, tổng 15 nét, bộ Ngõa 瓦
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 瓯;
    Pinyin: ou1, ou3;
    Việt bính: au1;

    甌 âu

    Nghĩa Trung Việt của từ 甌

    (Danh) Bồn, chậu sành.
    ◇Thủy hử truyện 水
    滸傳: Ô bì trác ỷ, tận liệt trước ngõa từ âu 烏皮卓椅, 盡列著瓦瓷甌 (Đệ tam thập nhị hồi).

    (Danh)
    Chén uống trà, rượu.
    ◇Nguyễn Trãi 阮廌: Tâm thanh hoạt thủy nhất âu trà 心清活水一甌茶 (Mạn hứng 漫興) Sạch lòng, một chén trà pha nước suối.

    (Danh)
    Tên tắt của tỉnh Chiết Giang 浙江, xưa gọi là phủ Ôn Châu 溫州.
    âu, như "cái âu đựng mỡ" (vhn)

    Chữ gần giống với 甌:

    甋, 甌, 甎,

    Dị thể chữ 甌

    瓯,

    Chữ gần giống 甌

    饇, 瓼, 瓷, 瓸, 瓹, 瓺, 鷗, 瓻, 瓽, 瓵,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 甌 Tự hình chữ 甌 Tự hình chữ 甌 Tự hình chữ 甌

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 甌

    âu甌:cái âu đựng mỡ
    甌 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 甌 Tìm thêm nội dung cho: 甌