Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 半波 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 半波:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 半波 trong tiếng Trung hiện đại:

[bànbō] nửa chu kỳ sóng。波的一个周期的一半。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 半

ban:bảo ban
bán:bán sống bán chết
bướng:bướng bỉnh
bận:bận rộn
bớn: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 波

ba:phong ba
bể:bốn bể
半波 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 半波 Tìm thêm nội dung cho: 半波