Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 婚书 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 婚书:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 婚书 trong tiếng Trung hiện đại:

[hūnshū] giấy đăng ký kết hôn; giấy hôn thú。旧式结婚证书。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 婚

hôn:kết hôn, hôn lễ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 书

thư:thư phục(chịu ép); thư hùng
婚书 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 婚书 Tìm thêm nội dung cho: 婚书