Từ: 敌国 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 敌国:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 敌 • 国

Nghĩa của 敌国 trong tiếng Trung hiện đại:

[díguó] nước đối địch; nước thù địch。敌对的国家。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 敌

địch敌:địch thủ, đối địch, thù địch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 国

quốc国:tổ quốc
敌国 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 敌国 Tìm thêm nội dung cho: 敌国