Từ: 孔隙 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 孔隙:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 孔隙 trong tiếng Trung hiện đại:

[kǒngxì] lỗ hổng; khe hở。窟窿眼儿;缝儿。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 孔

hỏng:hỏng hóc, hư hỏng
hổng:hổng hểnh, lỗ hổng
khỏng:lỏng khỏng
khổng:khổng lồ; Khổng Tử (họ tên); khổng tước
khủng:khủng khỉnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 隙

khích:hiềm khích; khiêu khích
孔隙 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 孔隙 Tìm thêm nội dung cho: 孔隙