Từ: 字节 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 字节:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 字节 trong tiếng Trung hiện đại:

[zìjié] bai (máy vi tính)。一个二进制数字序列,在计算机中作为一个数字单元,一般比一个字短。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 字

chữ:chữ viết, chữ nghĩa
tợ:tợ (tựa như)
tự:văn tự

Nghĩa chữ nôm của chữ: 节

tiết:tiết tấu; khí tiết; thời tiết
字节 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 字节 Tìm thêm nội dung cho: 字节