Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 朋友 trong tiếng Trung hiện đại:
[péng·you] 1. bạn bè; bạn; bằng hữu。彼此有交情的人。
您好,亲爱的朋友!
xin chào các bạn thân mến của tôi!
2. người yêu。指恋爱的对象。
您好,亲爱的朋友!
xin chào các bạn thân mến của tôi!
2. người yêu。指恋爱的对象。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 朋
| bằng | 朋: | bằng hữu |
| bẵng | 朋: | bỏ bẵng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 友
| hữu | 友: | bằng hữu; chiến hữu; hữu nghị; hữu tình |

Tìm hình ảnh cho: 朋友 Tìm thêm nội dung cho: 朋友
