Từ: 彭漲 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 彭漲:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bành trướng
§ Cũng viết là:
bành trướng
,
bành trướng
漲.Phồng to ra, trướng đại.Khoách đại, tăng trưởng.Bụng đầy hơi, bệnh phình bụng.
§ Tức
cổ trướng bệnh
病.
◇Cao Minh 明:
Tức phụ, ngã đỗ phúc bành trướng, chẩm khiết đắc hạ
婦, , 下 (Tì bà kí 記, Đại thường thang dược 藥).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 彭

bành:tanh bành (tơi tả)
bảnh:bảnh bao

Nghĩa chữ nôm của chữ: 漲

nhướng:nhướng cổ
trướng:trướng lên (do nước)
彭漲 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 彭漲 Tìm thêm nội dung cho: 彭漲