Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 政治避难 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 政治避难:
Nghĩa của 政治避难 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhèngzhìbìnàn] tị nạn chính trị。一国公民因政治原因逃亡到别国,取得那个国家给予的居留权后,住在那里。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 政
| chiếng | 政: | tứ chiếng (bốn phương tụ lại) |
| chính | 政: | triều chính, chính đảng, chính phủ, chính biến; bưu chính |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 治
| chệ | 治: | chễm chệ |
| trị | 治: | trị an |
| trịa | 治: | tròn trịa |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 避
| tị | 避: | tị nạn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 难
| nan | 难: | gian nan |
| nàn | 难: | phàn nàn |
| nạn | 难: | tị nạn, nạn nhân, tai nạn |

Tìm hình ảnh cho: 政治避难 Tìm thêm nội dung cho: 政治避难
