Cao su chống va đập cửa
Từ: ẩm có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 5 kết quả cho từ ẩm:
Biến thể phồn thể: 飲;
Pinyin: yin3, yin4;
Việt bính: jam2 jam3;
饮 ẩm, ấm
ẩm, như "ẩm ướt" (gdhn)
Pinyin: yin3, yin4;
Việt bính: jam2 jam3;
饮 ẩm, ấm
Nghĩa Trung Việt của từ 饮
Giản thể của chữ 飲.ẩm, như "ẩm ướt" (gdhn)
Nghĩa của 饮 trong tiếng Trung hiện đại:
[yǐn]Bộ: 食 (饣,飠) - Thực
Số nét: 14
Hán Việt: ẨM
1. uống (có lúc chỉ uống rượu)。 喝,有时特指喝酒。
饮 料
thức uống
饮 食
ăn uống
痛饮
ra sức uống; tha hồ uống.
饮 水思源
uống nước nhớ nguồn; ăn quả nhớ kẻ trồng cây.
2. đồ uống。可以喝的东西。
冷饮
đồ uống lạnh; đồ giải khát ướp lạnh.
3. thuốc nước uống nguội。饮子。
香苏饮
thuốc nước hương tô uống nguội
4. đờm loãng。中医指稀痰。
5. nuốt; ôm。心里存着;含着。
饮恨
nuốt hận; ôm hận
Từ ghép:
饮弹 ; 饮恨 ; 饮料 ; 饮片 ; 饮泣 ; 饮食 ; 饮食疗法 ; 饮食业 ; 饮水 ; 饮水思源 ; 饮誉 ; 饮鸩止渴 ; 饮子
[yìn]
Bộ: 饣(Thực)
Hán Việt: ẤM
cho gia súc uống nước。给牲畜水喝。
饮 牲口
cho gia súc uống nước.
马饮 过了。
cho ngựa uống nước rồi
Từ ghép:
饮场
Số nét: 14
Hán Việt: ẨM
1. uống (có lúc chỉ uống rượu)。 喝,有时特指喝酒。
饮 料
thức uống
饮 食
ăn uống
痛饮
ra sức uống; tha hồ uống.
饮 水思源
uống nước nhớ nguồn; ăn quả nhớ kẻ trồng cây.
2. đồ uống。可以喝的东西。
冷饮
đồ uống lạnh; đồ giải khát ướp lạnh.
3. thuốc nước uống nguội。饮子。
香苏饮
thuốc nước hương tô uống nguội
4. đờm loãng。中医指稀痰。
5. nuốt; ôm。心里存着;含着。
饮恨
nuốt hận; ôm hận
Từ ghép:
饮弹 ; 饮恨 ; 饮料 ; 饮片 ; 饮泣 ; 饮食 ; 饮食疗法 ; 饮食业 ; 饮水 ; 饮水思源 ; 饮誉 ; 饮鸩止渴 ; 饮子
[yìn]
Bộ: 饣(Thực)
Hán Việt: ẤM
cho gia súc uống nước。给牲畜水喝。
饮 牲口
cho gia súc uống nước.
马饮 过了。
cho ngựa uống nước rồi
Từ ghép:
饮场
Dị thể chữ 饮
飲,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 饮;
Pinyin: yin3, yin4;
Việt bính: jam2 jam3
1. [飲徒] ẩm đồ 2. [飲冰] ẩm băng 3. [飲冰茹蘗] ẩm băng nhự nghiệt 4. [飲羊] ẩm dương 5. [飲恨] ẩm hận 6. [飲禍] ẩm họa 7. [飲灰洗胃] ẩm hôi tẩy vị 8. [飲泣] ẩm khấp 9. [飲淚] ẩm lệ 10. [飲料] ẩm liệu 11. [飲福] ẩm phúc 12. [飲水思源] ẩm thủy tư nguyên 13. [飲食] ẩm thực 14. [飲餞] ẩm tiễn 15. [飲鴆止渴] ẩm trậm chỉ khát 16. [飲啄] ẩm trác 17. [谷飲] cốc ẩm 18. [狂飲] cuồng ẩm 19. [長夜飲] trường dạ ẩm;
飲 ẩm, ấm
◇Luận Ngữ 論語: Nhất đan tự, nhất biều ẩm 一簞食, 一瓢飲 (Ung dã 雍也) Một giỏ cơm, một bầu nước.
(Động) Uống.
◎Như: ẩm tửu 飲酒 uống rượu, ẩm thủy 飲水 uống nước.
◇Nguyễn Trãi 阮廌: Ẩm thủy phạn sơ tùy phận túc 飲水飯蔬隨分足 (Côn sơn ca 崑山歌) Uống nước ăn cơm rau tùy phận cũng đủ.
(Động) Ngậm nuốt.
◎Như: ẩm hận 飲恨 nuốt giận, nghĩa là mang mối hận âm thầm ở trong không lộ ra ngoài.Một âm là ấm.
(Động) Cho uống.
◎Như: ấm chi dĩ tửu 飲之以酒 cho uống rượu.
ẩm, như "ẩm ướt" (vhn)
ỡm, như "ỡm ờ" (btcn)
hẩm, như "cơm hẩm, hẩm hiu" (gdhn)
Pinyin: yin3, yin4;
Việt bính: jam2 jam3
1. [飲徒] ẩm đồ 2. [飲冰] ẩm băng 3. [飲冰茹蘗] ẩm băng nhự nghiệt 4. [飲羊] ẩm dương 5. [飲恨] ẩm hận 6. [飲禍] ẩm họa 7. [飲灰洗胃] ẩm hôi tẩy vị 8. [飲泣] ẩm khấp 9. [飲淚] ẩm lệ 10. [飲料] ẩm liệu 11. [飲福] ẩm phúc 12. [飲水思源] ẩm thủy tư nguyên 13. [飲食] ẩm thực 14. [飲餞] ẩm tiễn 15. [飲鴆止渴] ẩm trậm chỉ khát 16. [飲啄] ẩm trác 17. [谷飲] cốc ẩm 18. [狂飲] cuồng ẩm 19. [長夜飲] trường dạ ẩm;
飲 ẩm, ấm
Nghĩa Trung Việt của từ 飲
(Danh) Đồ uống (rượu, tương, v.v.).◇Luận Ngữ 論語: Nhất đan tự, nhất biều ẩm 一簞食, 一瓢飲 (Ung dã 雍也) Một giỏ cơm, một bầu nước.
(Động) Uống.
◎Như: ẩm tửu 飲酒 uống rượu, ẩm thủy 飲水 uống nước.
◇Nguyễn Trãi 阮廌: Ẩm thủy phạn sơ tùy phận túc 飲水飯蔬隨分足 (Côn sơn ca 崑山歌) Uống nước ăn cơm rau tùy phận cũng đủ.
(Động) Ngậm nuốt.
◎Như: ẩm hận 飲恨 nuốt giận, nghĩa là mang mối hận âm thầm ở trong không lộ ra ngoài.Một âm là ấm.
(Động) Cho uống.
◎Như: ấm chi dĩ tửu 飲之以酒 cho uống rượu.
ẩm, như "ẩm ướt" (vhn)
ỡm, như "ỡm ờ" (btcn)
hẩm, như "cơm hẩm, hẩm hiu" (gdhn)
Tự hình:

Dịch ẩm sang tiếng Trung hiện đại:
返潮 《由于空气湿度很大或地下水分上升, 地面、墙根、粮食、衣物等变得潮湿。》mưa liên tiếp mấy ngày, tường đã phát ẩm.一连下了好几天雨, 墙壁都返潮了。
泽 ; 湿。《沾了水的或显出含水分多的(跟"干"相对)。》
ẩm ướt
润泽。
潮湿的; 阴湿的 《含有比正常状态下较多的水分。》
bị ẩm
受潮。
chống ẩm
防潮。
Nghĩa chữ nôm của chữ: ẩm
| ẩm | 𰛺: | ẩm mốc |
| ẩm | 𣼩: | ẩm ướt, ẩm thấp |
| ẩm | 𤀔: | gạo ẩm |
| ẩm | 飲: | ẩm ướt |
| ẩm | 饮: | ẩm ướt |
Gới ý 15 câu đối có chữ ẩm:

Tìm hình ảnh cho: ẩm Tìm thêm nội dung cho: ẩm

