Cao su chống va đập cửa

Từ: ẩm có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 5 kết quả cho từ ẩm:

饮 ẩm, ấm飲 ẩm, ấm飮 ẩm

Đây là các chữ cấu thành từ này: ẩm

ẩm, ấm [ẩm, ấm]

U+996E, tổng 7 nét, bộ Thực 饣 [飠 食]
giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 飲;
Pinyin: yin3, yin4;
Việt bính: jam2 jam3;

ẩm, ấm

Nghĩa Trung Việt của từ 饮

Giản thể của chữ .
ẩm, như "ẩm ướt" (gdhn)

Nghĩa của 饮 trong tiếng Trung hiện đại:

[yǐn]Bộ: 食 (饣,飠) - Thực
Số nét: 14
Hán Việt: ẨM
1. uống (có lúc chỉ uống rượu)。 喝,有时特指喝酒。
饮 料
thức uống
饮 食
ăn uống
痛饮
ra sức uống; tha hồ uống.
饮 水思源
uống nước nhớ nguồn; ăn quả nhớ kẻ trồng cây.
2. đồ uống。可以喝的东西。
冷饮
đồ uống lạnh; đồ giải khát ướp lạnh.
3. thuốc nước uống nguội。饮子。
香苏饮
thuốc nước hương tô uống nguội
4. đờm loãng。中医指稀痰。
5. nuốt; ôm。心里存着;含着。
饮恨
nuốt hận; ôm hận
Từ ghép:
饮弹 ; 饮恨 ; 饮料 ; 饮片 ; 饮泣 ; 饮食 ; 饮食疗法 ; 饮食业 ; 饮水 ; 饮水思源 ; 饮誉 ; 饮鸩止渴 ; 饮子
[yìn]
Bộ: 饣(Thực)
Hán Việt: ẤM
cho gia súc uống nước。给牲畜水喝。
饮 牲口
cho gia súc uống nước.
马饮 过了。
cho ngựa uống nước rồi
Từ ghép:
饮场

Chữ gần giống với 饮:

, , , , , , , 𫗠,

Dị thể chữ 饮

,

Chữ gần giống 饮

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 饮 Tự hình chữ 饮 Tự hình chữ 饮 Tự hình chữ 饮

ẩm, ấm [ẩm, ấm]

U+98F2, tổng 12 nét, bộ Thực 饣 [飠 食]
phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: yin3, yin4;
Việt bính: jam2 jam3
1. [飲徒] ẩm đồ 2. [飲冰] ẩm băng 3. [飲冰茹蘗] ẩm băng nhự nghiệt 4. [飲羊] ẩm dương 5. [飲恨] ẩm hận 6. [飲禍] ẩm họa 7. [飲灰洗胃] ẩm hôi tẩy vị 8. [飲泣] ẩm khấp 9. [飲淚] ẩm lệ 10. [飲料] ẩm liệu 11. [飲福] ẩm phúc 12. [飲水思源] ẩm thủy tư nguyên 13. [飲食] ẩm thực 14. [飲餞] ẩm tiễn 15. [飲鴆止渴] ẩm trậm chỉ khát 16. [飲啄] ẩm trác 17. [谷飲] cốc ẩm 18. [狂飲] cuồng ẩm 19. [長夜飲] trường dạ ẩm;

ẩm, ấm

Nghĩa Trung Việt của từ 飲

(Danh) Đồ uống (rượu, tương, v.v.).
◇Luận Ngữ
: Nhất đan tự, nhất biều ẩm , (Ung dã ) Một giỏ cơm, một bầu nước.

(Động)
Uống.
◎Như: ẩm tửu uống rượu, ẩm thủy uống nước.
◇Nguyễn Trãi : Ẩm thủy phạn sơ tùy phận túc (Côn sơn ca ) Uống nước ăn cơm rau tùy phận cũng đủ.

(Động)
Ngậm nuốt.
◎Như: ẩm hận nuốt giận, nghĩa là mang mối hận âm thầm ở trong không lộ ra ngoài.Một âm là ấm.

(Động)
Cho uống.
◎Như: ấm chi dĩ tửu cho uống rượu.

ẩm, như "ẩm ướt" (vhn)
ỡm, như "ỡm ờ" (btcn)
hẩm, như "cơm hẩm, hẩm hiu" (gdhn)

Chữ gần giống với 飲:

, , , , , , , 𩚦, 𩚧,

Dị thể chữ 飲

, ,

Chữ gần giống 飲

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 飲 Tự hình chữ 飲 Tự hình chữ 飲 Tự hình chữ 飲

ẩm [ẩm]

U+98EE, tổng 13 nét, bộ Thực 饣 [飠 食]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: yin3;
Việt bính: ;

ẩm

Nghĩa Trung Việt của từ 飮

Xem chữ ẩm .

Chữ gần giống với 飮:

, , , , , , , ,

Dị thể chữ 飮

,

Chữ gần giống 飮

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 飮 Tự hình chữ 飮 Tự hình chữ 飮 Tự hình chữ 飮

Dịch ẩm sang tiếng Trung hiện đại:

返潮 《由于空气湿度很大或地下水分上升, 地面、墙根、粮食、衣物等变得潮湿。》mưa liên tiếp mấy ngày, tường đã phát ẩm.
一连下了好几天雨, 墙壁都返潮了。
泽 ; 湿。《沾了水的或显出含水分多的(跟"干"相对)。》
ẩm ướt
润泽。
潮湿的; 阴湿的 《含有比正常状态下较多的水分。》
bị ẩm
受潮。
chống ẩm
防潮。

Nghĩa chữ nôm của chữ: ẩm

ẩm𰛺:ẩm mốc
ẩm𣼩:ẩm ướt, ẩm thấp
ẩm𤀔:gạo ẩm
ẩm:ẩm ướt
ẩm:ẩm ướt

Gới ý 15 câu đối có chữ ẩm:

Thi đề hồng diệp đồng tâm cú,Tửu ẩm hoàng hoa hợp cẩn bôi

Đề thơ lá thắm giải đồng tâm,Uống rượu cúc vàng ly hợp cẩn

ẩm tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: ẩm Tìm thêm nội dung cho: ẩm