Từ: 布里奇波特 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 布里奇波特:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 布 • 里 • 奇 • 波 • 特

Nghĩa của 布里奇波特 trong tiếng Trung hiện đại:

[bùlǐqíbōtè] Bridgeport (thành phố lớn nhất bang Connecticut)。美国康涅狄格州西南部一城市,位于纽黑文西南长岛海峡上。建于1639年,当时作为渔业区兴起,如今已成为该州的首要的工业中心。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 布

buá布:búa rìu; hóc búa
bô布:vải bô
bố布:bố (bố kinh)
vú布:vú mẹ
vố布:cho một vố

Nghĩa chữ nôm của chữ: 里

lìa里:lìa bỏ
lí里:lân lí (hàng xóm); thiên lí (nghìn lặm)
lý里:thiên lý; hương lý (làng xóm)
lẽ里: 
lịa里:lia lịa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 奇

cơ奇:đầu cơ
cả奇:cả nhà, cả đời; cả nể
kì奇:kì (số lẻ không chẵn)
kỳ奇:kỳ (số lẻ không chẵn)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 波

ba波:phong ba
bể波:bốn bể

Nghĩa chữ nôm của chữ: 特

sệt特:đặc sệt
đước特:cây đước
được特:được lòng, được mùa, được thể
đặc特:dày đặc; dốt đặc; đặc điểm
đực特:bò đực, động đực, đực rựa; đực mặt ra
布里奇波特 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 布里奇波特 Tìm thêm nội dung cho: 布里奇波特