Từ: 短褐 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 短褐:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 短 • 褐

Nghĩa của 短褐 trong tiếng Trung hiện đại:

[duǎnhè] áo ngắn vải thô。古代平民穿的粗布短衣。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 短

ngắn短:ngắn dài, ngắn ngủi
vắn短:thở vắn than dài
đoản短:đoản mệnh; đoản ngữ; sở đoản
đuỗn短:dài đuỗn, đuồn đuỗn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 褐

hạt褐:hạt (vải thô); hoàng hạt (vàng pha nâu)
短褐 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 短褐 Tìm thêm nội dung cho: 短褐