Từ: 孤哀子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 孤哀子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cô ai tử
Con mất cả cha và mẹ.
§ Cha chết thì xưng là
cô tử
子, mẹ chết thì xưng là
ai tử
子.

Nghĩa của 孤哀子 trong tiếng Trung hiện đại:

[gū"āizǐ] người con cô quả; cô ai tử; mồ côi cả cha lẫn mẹ (thường dùng trong cáo phó)。旧时儿子死了父亲称孤子,死了母亲称哀子,父母都死了称孤哀子(多用于讣闻)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 孤

co:co chân, co cẳng; co ro; co vòi; quanh co
còi:đứa bé còi, còi cọc, còi xương
:cô đơn, cô nhi, cô quả; cô đọng
côi:mồ côi, côi cút
go:cam go
:gò đất, gò đống

Nghĩa chữ nôm của chữ: 哀

ai:khóc ai oán

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
孤哀子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 孤哀子 Tìm thêm nội dung cho: 孤哀子