Chữ 哀 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 哀, chiết tự chữ AI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 哀:

哀 ai

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 哀

Chiết tự chữ ai bao gồm chữ 衣 口 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

哀 cấu thành từ 2 chữ: 衣, 口
  • e, y, ý, ấy, ỵ
  • khẩu
  • ai [ai]

    U+54C0, tổng 9 nét, bộ Khẩu 口
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ai1;
    Việt bính: oi1
    1. [哀弔] ai điếu 2. [哀悼] ai điệu 3. [哀歌] ai ca 4. [哀及] ai cập 5. [哀告] ai cáo 6. [哀詔] ai chiếu 7. [哀鴻] ai hồng 8. [哀泣] ai khấp 9. [哀哭] ai khốc 10. [哀憐] ai liên, ai lân 11. [哀鳴] ai minh 12. [哀怨] ai oán 13. [哀子] ai tử 14. [哀情] ai tình 15. [哀惜] ai tích 16. [哀輓] ai vãn 17. [悲哀] bi ai 18. [舉哀] cử ai 19. [孤哀子] cô ai tử 20. [誌哀] chí ai 21. [默哀] mặc ai;

    ai

    Nghĩa Trung Việt của từ 哀

    (Động) Thương, lân mẫn.
    ◇Sử Kí
    : Đại trượng phu bất năng tự tự, ngô ai vương tôn nhi tiến thực, khởi vọng báo hồ , , (Hoài Âm Hầu liệt truyện ) Bậc đại trượng phu không tự nuôi nổi thân mình, tôi thương cậu nên cho ăn, chứ có mong báo đáp đâu.

    (Động)
    Thương xót.
    ◇Nguyễn Du : Thế sự phù vân chân khả ai (Đối tửu ) Việc đời như mây nổi thật đáng thương.

    (Động)
    Buồn bã.
    ◎Như: bi ai buồn thảm.

    (Động)
    Thương tiếc.
    ◎Như: mặc ai yên lặng nhớ tiếc người đã mất.

    (Tính)
    Mất mẹ.
    ◎Như: ai tử con mất mẹ.
    ai, như "khóc ai oán" (vhn)

    Nghĩa của 哀 trong tiếng Trung hiện đại:

    [āi]Bộ: 口 - Khẩu
    Số nét: 9
    Hán Việt: AI
    1. bi thương; đau xót; đau thương。悲伤;悲痛。
    悲哀 。
    bi thương.
    2. tưởng niệm; truy điệu。悼念。
    哀 悼。
    ai điếu.
    默哀 。
    mặc niệm.
    3. thương xót。怜悯。
    哀 怜。
    thương xót.
    Từ ghép:
    哀兵必胜 ; 哀愁 ; 哀辞 ; 哀悼 ; 哀的美敦书 ; 哀而不伤 ; 哀告 ; 哀号 ; 哀鸿遍野 ; 哀家 ; 哀矜 ; 哀怜 ; 哀鸣 ; 哀戚 ; 哀启 ; 哀求 ; 哀劝 ; 哀荣 ; 哀伤 ; 哀思 ; 哀叹 ; 哀痛 ; 哀艳 ; 哀怨 ; 哀乐 ; 哀子

    Chữ gần giống với 哀:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠱓, 𠱘, 𠱜, 𠱤, 𠱥, 𠱶, 𠱷, 𠱸, 𠲏, 𠲓, 𠲔, 𠲖, 𠲜, 𠲝, 𠲞, 𠲟, 𠲠, 𠲡, 𠲢, 𠲣, 𠲤, 𠲥, 𠲦, 𠲧, 𠲨,

    Chữ gần giống 哀

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 哀 Tự hình chữ 哀 Tự hình chữ 哀 Tự hình chữ 哀

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 哀

    ai:khóc ai oán

    Gới ý 15 câu đối có chữ 哀:

    Nguyên thổ xuân thâm, tích linh âm đoạn vân thiên lý,Lâm sảo dạ tịch, hồng nhạn thanh ai nguyệt nhất luân

    Đất phẳng xuân sâu, tích linh âm đứt, mây nghìn dặm,Rừng thưa đêm vắng, hồng nhạn thanh buồn, nguyệt một vầng

    Liểu liểu song thân vô phục kiến,Ai ai lưỡng tự ná kham văn

    Vắng lặng song thân không còn thấy,Thảm thương hai chữ luống kham nghe

    Độc hạc sầu bi song phượng quản,Cô lo ai đoạn thất huyền cầm

    Hạc lẻ sầu bi đôi ống quyển,Loan cô đứt đoạn bẩy dây đàn

    哀 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 哀 Tìm thêm nội dung cho: 哀