Từ: 孤家寡人 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 孤家寡人:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 孤家寡人 trong tiếng Trung hiện đại:

[gūjiāguǎrén] cô độc; cô đơn; lẻ loi。古代君主自己谦称为孤或寡人("孤家"多见于戏曲),现在用"孤家寡人"比喻脱离群众,孤立无助的人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 孤

co:co chân, co cẳng; co ro; co vòi; quanh co
còi:đứa bé còi, còi cọc, còi xương
:cô đơn, cô nhi, cô quả; cô đọng
côi:mồ côi, côi cút
go:cam go
:gò đất, gò đống

Nghĩa chữ nôm của chữ: 家

gia:gia đình; gia dụng
nhà:nhà cửa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 寡

goá:goá bụa
quả:quả phụ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 人

nhân:nhân đạo, nhân tính
nhơn:nhơn loại (nhân loại)
孤家寡人 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 孤家寡人 Tìm thêm nội dung cho: 孤家寡人