Từ: 孤本 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 孤本:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 孤本 trong tiếng Trung hiện đại:

[gūběn] bản đơn lẻ (sách chỉ còn một bản vì bị thất lạc)。指某书仅有一份在世间流传的版本,也指仅存的一份未刊手稿或原物已亡,仅存的一份拓本。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 孤

co:co chân, co cẳng; co ro; co vòi; quanh co
còi:đứa bé còi, còi cọc, còi xương
:cô đơn, cô nhi, cô quả; cô đọng
côi:mồ côi, côi cút
go:cam go
:gò đất, gò đống

Nghĩa chữ nôm của chữ: 本

bản:bản xã
bọn:từng bọn
bỏn:bỏn xẻn
bốn:ba bốn; bốn phương
bổn: 
bộn:bộn (có bộn tiền); bề bộn
bủn:bủn xỉn
vỏn:vỏn vẹn
vốn:vốn liếng
孤本 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 孤本 Tìm thêm nội dung cho: 孤本