Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 孤胆 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 孤胆:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 孤胆 trong tiếng Trung hiện đại:

[gūdǎn] can đảm; gan dạ; một mình chống ma-fi-a; một mình chống chọi với nhiều người。单独跟许多敌人英勇作战的。
孤胆英勇
anh dũng một mình chống ma-fi-a; gan dạ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 孤

co:co chân, co cẳng; co ro; co vòi; quanh co
còi:đứa bé còi, còi cọc, còi xương
:cô đơn, cô nhi, cô quả; cô đọng
côi:mồ côi, côi cút
go:cam go
:gò đất, gò đống

Nghĩa chữ nôm của chữ: 胆

đưỡn:đườn đưỡn
đảm:đảm thạch (sạn ở mật)
孤胆 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 孤胆 Tìm thêm nội dung cho: 孤胆