Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 学士 trong tiếng Trung hiện đại:
[xuéshì] 名
1. người có học。指读书人。
文人学士
văn nhân học sĩ
2. học sĩ (học vị thấp nhất, do trường đại học phong khi tốt nghiệp đại học)。学位中最低的一级,大学毕业时由学校授予。
1. người có học。指读书人。
文人学士
văn nhân học sĩ
2. học sĩ (học vị thấp nhất, do trường đại học phong khi tốt nghiệp đại học)。学位中最低的一级,大学毕业时由学校授予。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 学
| học | 学: | học hành; học hiệu; học đòi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 士
| sãi | 士: | sãi vãi |
| sõi | 士: | sành sõi |
| sĩ | 士: | kẻ sĩ, quân sĩ |
| sỡi | 士: | âm khác của sĩ |

Tìm hình ảnh cho: 学士 Tìm thêm nội dung cho: 学士
