Từ: 孺子可教 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 孺子可教:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 孺子可教 trong tiếng Trung hiện đại:

[rúzǐkějiào] trẻ nhỏ dễ dạy; trẻ con dễ dạy。指年轻人有出息,可以把本事传授给他。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 孺

nhú:nhú lên
nhọ:nhọ mặt
nhụ:nhụ (trẻ con); nhụ nhân (tên hiệu phong các vợ quan)
nhụa:nhầy nhụa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử

Nghĩa chữ nôm của chữ: 可

khá:khá giả; khá khen
khả:khải ái; khả năng; khả ố

Nghĩa chữ nôm của chữ: 教

dáo:dáo dác
giáo:thỉnh giáo
ráu:nhai rau ráu
tráo:tráo trở; đánh tráo
孺子可教 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 孺子可教 Tìm thêm nội dung cho: 孺子可教