Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: sĩ đại phu có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ sĩ đại phu:

Đây là các chữ cấu thành từ này: đạiphu

Dịch sĩ đại phu sang tiếng Trung hiện đại:

士大夫 《封建时代泛指官僚阶层, 有时也包括还没有做官的读书人。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: sĩ

:sĩ (công chức thời xưa)
:sĩ (chờ)
:kẻ sĩ, quân sĩ
: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: đại

đại:cổ đại; đại bộ trưởng; đại diện; đại số
đại𠰺:nói đại; đồn đại
đại: 
đại𡐡:đại (đê đất chặn nước)
đại:đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện
đại:đại (núi Thái Sơn)
đại:cây đại
đại:đại mạo (đồi mồi)
đại:đại mạo (đồi mồi)
đại:bưu đại (túi chở thư), y đại (túi áo)
đại: 
đại: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: phu

phu:trượng phu, phu quân
phu:phu noãn kê (gà ấp)
phu:phu phen tạp dịch
phu:phu (gây được lòng tin)
phu:phu (bày mở rộng ra): phu thiết (bày biện sắp đặt)
phu:phu (da): bì phu; phgu sắc (nước da)
phu:phu (da): bì phu; phgu sắc (nước da)
phu:phu (gan bàn chân): phu diện (chỗ lõm gan bàn chân)
phu:phu (cái rừu)
phu𫓧:phu (cái rừu)
phu:phu bì (trấu)
phu:phu bì (trấu)

Gới ý 15 câu đối có chữ sĩ:

Đường Sán trường canh Trưng thượng thọ,Danh đăng sĩ tich thí hồng tài

Nhà rạng tuổi cao lên thượng thọ,Tên nêu bảng sĩ thử tài năng

sĩ đại phu tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: sĩ đại phu Tìm thêm nội dung cho: sĩ đại phu