Từ: sĩ đại phu có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ sĩ đại phu:
Đây là các chữ cấu thành từ này: sĩ • đại • phu
Dịch sĩ đại phu sang tiếng Trung hiện đại:
士大夫 《封建时代泛指官僚阶层, 有时也包括还没有做官的读书人。》 Nghĩa chữ nôm của chữ: sĩ
| sĩ | 仕: | sĩ (công chức thời xưa) |
| sĩ | 俟: | sĩ (chờ) |
| sĩ | 士: | kẻ sĩ, quân sĩ |
| sĩ | 豉: | |
Nghĩa chữ nôm của chữ: đại
| đại | 代: | cổ đại; đại bộ trưởng; đại diện; đại số |
| đại | 𠰺: | nói đại; đồn đại |
| đại | 埭: | |
| đại | 𡐡: | đại (đê đất chặn nước) |
| đại | 大: | đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện |
| đại | 岱: | đại (núi Thái Sơn) |
| đại | 杕: | cây đại |
| đại | 玳: | đại mạo (đồi mồi) |
| đại | 瑇: | đại mạo (đồi mồi) |
| đại | 袋: | bưu đại (túi chở thư), y đại (túi áo) |
| đại | 軑: | |
| đại | 黛: | |
Nghĩa chữ nôm của chữ: phu
| phu | 伕: | trượng phu, phu quân |
| phu | 孵: | phu noãn kê (gà ấp) |
| phu | 夫: | phu phen tạp dịch |
| phu | 孚: | phu (gây được lòng tin) |
| phu | 敷: | phu (bày mở rộng ra): phu thiết (bày biện sắp đặt) |
| phu | 肤: | phu (da): bì phu; phgu sắc (nước da) |
| phu | 膚: | phu (da): bì phu; phgu sắc (nước da) |
| phu | 趺: | phu (gan bàn chân): phu diện (chỗ lõm gan bàn chân) |
| phu | 鈇: | phu (cái rừu) |
| phu | 𫓧: | phu (cái rừu) |
| phu | 麩: | phu bì (trấu) |
| phu | 䴸: | phu bì (trấu) |
Gới ý 15 câu đối có chữ sĩ:
堂粲長庚徵上壽,名登仕藉試鴻才
Đường Sán trường canh Trưng thượng thọ,Danh đăng sĩ tich thí hồng tài
Nhà rạng tuổi cao lên thượng thọ,Tên nêu bảng sĩ thử tài năng