Từ: 定向学习 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 定向学习:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 定向学习 trong tiếng Trung hiện đại:

Dìngxiàng xuéxí học định hướng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 定

định:chỉ định; chủ định; định kiến; nhất định; quyết định

Nghĩa chữ nôm của chữ: 向

hướng:hướng dẫn; phương hướng, thiên hướng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 学

học:học hành; học hiệu; học đòi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 习

tập:học tập, thực tập
定向学习 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 定向学习 Tìm thêm nội dung cho: 定向学习