Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 定向学习 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 定向学习:
Nghĩa của 定向学习 trong tiếng Trung hiện đại:
Dìngxiàng xuéxí học định hướng
Nghĩa chữ nôm của chữ: 定
| định | 定: | chỉ định; chủ định; định kiến; nhất định; quyết định |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 向
| hướng | 向: | hướng dẫn; phương hướng, thiên hướng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 学
| học | 学: | học hành; học hiệu; học đòi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 习
| tập | 习: | học tập, thực tập |

Tìm hình ảnh cho: 定向学习 Tìm thêm nội dung cho: 定向学习
