Cao su chống va đập cửa

Từ: 头饰 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 头饰:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 头饰 trong tiếng Trung hiện đại:

[tóushì] đồ trang sức (đội trên đầu)。戴在头上的装饰品。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 头

đầu:đầu tóc, phần đầu; đầu đuôi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 饰

sức:sức khoẻ
头饰 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 头饰 Tìm thêm nội dung cho: 头饰