Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 撏 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 撏, chiết tự chữ DẦM, TRIÊM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 撏:

撏 triêm

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 撏

Chiết tự chữ dầm, triêm bao gồm chữ 手 尋 hoặc 扌 尋 hoặc 才 尋 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 撏 cấu thành từ 2 chữ: 手, 尋
  • thủ
  • chầm, tìm, tùm, tầm
  • 2. 撏 cấu thành từ 2 chữ: 扌, 尋
  • thủ
  • chầm, tìm, tùm, tầm
  • 3. 撏 cấu thành từ 2 chữ: 才, 尋
  • tài
  • chầm, tìm, tùm, tầm
  • triêm [triêm]

    U+648F, tổng 15 nét, bộ Thủ 手 [扌]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: xun2, xian2;
    Việt bính: cam4;

    triêm

    Nghĩa Trung Việt của từ 撏

    (Động) Nhổ, bứt, vặt.
    ◎Như: triêm mao
    vặt lông.

    dầm, như "câu dầm; mưa dầm, dầm dề; đái dầm" (gdhn)
    triêm, như "triêm (vặt, nhổ)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 撏:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢴩, 𢴾, 𢴿, 𢵄, 𢵉, 𢵋, 𢵌, 𢵓, 𢵔, 𢵧, 𢵨, 𢵩, 𢵪, 𢵫, 𢵬, 𢵭, 𢵮, 𢵯, 𢵰, 𢵱, 𢵲, 𢵳, 𢵴, 𢵵, 𢵶, 𢵷, 𢵸, 𢵹, 𢵺, 𢵻, 𢵼, 𢵽, 𢷅,

    Dị thể chữ 撏

    ,

    Chữ gần giống 撏

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 撏 Tự hình chữ 撏 Tự hình chữ 撏 Tự hình chữ 撏

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 撏

    dầm:câu dầm; mưa dầm, dầm dề; đái dầm
    triêm:triêm (vặt, nhổ)
    撏 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 撏 Tìm thêm nội dung cho: 撏