Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 撏 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 撏, chiết tự chữ DẦM, TRIÊM
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 撏:
撏
Biến thể giản thể: 挦;
Pinyin: xun2, xian2;
Việt bính: cam4;
撏 triêm
◎Như: triêm mao 撏毛 vặt lông.
dầm, như "câu dầm; mưa dầm, dầm dề; đái dầm" (gdhn)
triêm, như "triêm (vặt, nhổ)" (gdhn)
Pinyin: xun2, xian2;
Việt bính: cam4;
撏 triêm
Nghĩa Trung Việt của từ 撏
(Động) Nhổ, bứt, vặt.◎Như: triêm mao 撏毛 vặt lông.
dầm, như "câu dầm; mưa dầm, dầm dề; đái dầm" (gdhn)
triêm, như "triêm (vặt, nhổ)" (gdhn)
Chữ gần giống với 撏:
㩃, 㩄, 㩅, 㩆, 㩇, 㩈, 㩉, 㩊, 㩋, 㩌, 㩍, 㩎, 撅, 撆, 撈, 撊, 撋, 撌, 撍, 撎, 撏, 撐, 撑, 撒, 撓, 撔, 撕, 撘, 撙, 撚, 撛, 撝, 撞, 撟, 撡, 撢, 撣, 撤, 撥, 撩, 撫, 撬, 播, 撮, 撰, 撲, 撳, 撴, 撵, 撷, 撸, 撹, 撺, 撚, 𢴩, 𢴾, 𢴿, 𢵄, 𢵉, 𢵋, 𢵌, 𢵓, 𢵔, 𢵧, 𢵨, 𢵩, 𢵪, 𢵫, 𢵬, 𢵭, 𢵮, 𢵯, 𢵰, 𢵱, 𢵲, 𢵳, 𢵴, 𢵵, 𢵶, 𢵷, 𢵸, 𢵹, 𢵺, 𢵻, 𢵼, 𢵽, 𢷅,Dị thể chữ 撏
挦,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 撏
| dầm | 撏: | câu dầm; mưa dầm, dầm dề; đái dầm |
| triêm | 撏: | triêm (vặt, nhổ) |

Tìm hình ảnh cho: 撏 Tìm thêm nội dung cho: 撏
