Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 定性分析 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 定性分析:
Nghĩa của 定性分析 trong tiếng Trung hiện đại:
[dìngxìngfēnxī] phân tích định tính。分析化学上测定某种物质含有哪些成分的方法。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 定
| định | 定: | chỉ định; chủ định; định kiến; nhất định; quyết định |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 性
| dính | 性: | chân dính bùn; dính dáng; dính líu |
| tánh | 性: | tánh tình (tính tình) |
| tính | 性: | tính tình; nam tính |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 分
| phân | 分: | phân vân |
| phơn | 分: | phơn phớt |
| phần | 分: | một phần |
| phận | 分: | phận mình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 析
| chiết | 析: | cây chiết; chì chiết |
| tích | 析: | tích (chẻ bổ, phân chia) |

Tìm hình ảnh cho: 定性分析 Tìm thêm nội dung cho: 定性分析
