Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 析 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 析, chiết tự chữ CHIẾT, TÍCH
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 析:
析
Pinyin: xi1;
Việt bính: cik1 sik1
1. [剖析] phẫu tích 2. [分崩離析] phân băng li tích 3. [分析] phân tích;
析 tích
Nghĩa Trung Việt của từ 析
(Động) Bửa, chẻ.◎Như: tích tân 析薪 chẻ củi.
(Động) Chia ra, tách ra.
◎Như: phân băng li tích 分崩離析 chia rẽ, tan rã.
(Động) Giải thích, biện giải.
◎Như: giải tích 解析 phân tích, biện tích 辨析 biện giải, tích nghi 析疑 nói rõ mối ngờ.
chiết, như "cây chiết; chì chiết" (gdhn)
tích, như "tích (chẻ bổ, phân chia)" (gdhn)
Nghĩa của 析 trong tiếng Trung hiện đại:
[xī]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 8
Hán Việt: TÍCH
1. tách ra; làm rời ra。分开;散开。
条分缕析
tách ra từng sợi
分崩离析
tan vỡ
2. phân tích; mổ xẻ; giải thích。分析。
剖析
mổ xẻ
解析 几何
hình học giải tích
3. họ Tích。姓。
Từ ghép:
析出 ; 析疑
Số nét: 8
Hán Việt: TÍCH
1. tách ra; làm rời ra。分开;散开。
条分缕析
tách ra từng sợi
分崩离析
tan vỡ
2. phân tích; mổ xẻ; giải thích。分析。
剖析
mổ xẻ
解析 几何
hình học giải tích
3. họ Tích。姓。
Từ ghép:
析出 ; 析疑
Chữ gần giống với 析:
㭇, 㭈, 㭉, 㭊, 㭋, 㭌, 㭍, 㭎, 㭏, 杪, 杭, 杮, 杯, 杰, 東, 杲, 杳, 杴, 杵, 杶, 杷, 杸, 杺, 杻, 杼, 松, 板, 枀, 构, 枅, 枇, 枉, 枋, 枌, 枏, 析, 枑, 枒, 枓, 枕, 林, 枘, 枚, 枛, 果, 枝, 枞, 枟, 枠, 枡, 枢, 枣, 枥, 枧, 枨, 枩, 枪, 枫, 枬, 枭, 杻, 林, 𣏴, 𣏾, 𣏿, 𣐄, 𣐅, 𣐆,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 析
| chiết | 析: | cây chiết; chì chiết |
| tích | 析: | tích (chẻ bổ, phân chia) |

Tìm hình ảnh cho: 析 Tìm thêm nội dung cho: 析
