Chữ 析 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 析, chiết tự chữ CHIẾT, TÍCH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 析:

析 tích

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 析

Chiết tự chữ chiết, tích bao gồm chữ 木 斤 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

析 cấu thành từ 2 chữ: 木, 斤
  • móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • cân, gần, rìu
  • tích [tích]

    U+6790, tổng 8 nét, bộ Mộc 木
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: xi1;
    Việt bính: cik1 sik1
    1. [剖析] phẫu tích 2. [分崩離析] phân băng li tích 3. [分析] phân tích;

    tích

    Nghĩa Trung Việt của từ 析

    (Động) Bửa, chẻ.
    ◎Như: tích tân
    chẻ củi.

    (Động)
    Chia ra, tách ra.
    ◎Như: phân băng li tích chia rẽ, tan rã.

    (Động)
    Giải thích, biện giải.
    ◎Như: giải tích phân tích, biện tích biện giải, tích nghi nói rõ mối ngờ.

    chiết, như "cây chiết; chì chiết" (gdhn)
    tích, như "tích (chẻ bổ, phân chia)" (gdhn)

    Nghĩa của 析 trong tiếng Trung hiện đại:

    [xī]Bộ: 木 (朩) - Mộc
    Số nét: 8
    Hán Việt: TÍCH
    1. tách ra; làm rời ra。分开;散开。
    条分缕析
    tách ra từng sợi
    分崩离析
    tan vỡ
    2. phân tích; mổ xẻ; giải thích。分析。
    剖析
    mổ xẻ
    解析 几何
    hình học giải tích
    3. họ Tích。姓。
    Từ ghép:
    析出 ; 析疑

    Chữ gần giống với 析:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣏴, 𣏾, 𣏿, 𣐄, 𣐅, 𣐆,

    Chữ gần giống 析

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 析 Tự hình chữ 析 Tự hình chữ 析 Tự hình chữ 析

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 析

    chiết:cây chiết; chì chiết
    tích:tích (chẻ bổ, phân chia)
    析 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 析 Tìm thêm nội dung cho: 析