Từ: 定滑轮 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 定滑轮:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 定滑轮 trong tiếng Trung hiện đại:

[dìnghuálún] ròng rọc。位置固定的滑轮,使用时轮子转动而整个滑轮不发生位移。使用这种滑轮能够改变力的方向,但不能省力,也不能缩短路程。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 定

định:chỉ định; chủ định; định kiến; nhất định; quyết định

Nghĩa chữ nôm của chữ: 滑

cốt: 
gột:gột rửa
gụt: 
hoạt:hoạt kê; hoạt đầu (khéo luồn cúi); lộ hoạt (đường trơn)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 轮

luân:luân phiên
定滑轮 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 定滑轮 Tìm thêm nội dung cho: 定滑轮