Từ: 炒鱿鱼 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 炒鱿鱼:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 鱿

Nghĩa của 炒鱿鱼 trong tiếng Trung hiện đại:

[chǎoyóuyú] cuốn gói; sa thải; đuổi đi; thải hồi。指解雇;因鱿鱼一潮就卷起来,所以用"炒鱿鱼"比喻卷铺盖。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 炒

sao:sao thuốc
xào:xào nấu, xào khô, chiên xào
xáo:xáo trộn, xáo măng, xào xáo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鱿

vưu鱿:vưu ngư (cá mực)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鱼

ngư:lí ngư (cá chép); ngư nghiệp (nghề cá)
炒鱿鱼 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 炒鱿鱼 Tìm thêm nội dung cho: 炒鱿鱼