Từ: 催奶 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 催奶:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 催奶 trong tiếng Trung hiện đại:

[cuīnǎi] thúc sữa; kích thích tiết sữa (dùng thuốc hoặc thức ăn làm cho sản phụ có sữa)。用药品或食物使产妇分泌出乳汁。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 催

thoi: 
thui:đen thui, thui đốt
thòi:thiệt thòi
thôi:thôi rồi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 奶

nái:lợn nái (lợn giống)
nãi:nãi đầu (núm vú); nãi nãi (tên gọi đàn bà)
催奶 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 催奶 Tìm thêm nội dung cho: 催奶