Từ: 定量 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 定量:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

định lượng
Số lượng đã quy định.Ấn định số lượng là bao nhiêu.

Nghĩa của 定量 trong tiếng Trung hiện đại:

[dìngliàng] 1. định lượng (hoá học)。测定物质所含各种成分的数量。
定量分析
phân tích định lượng
2. quy định số lượng; khẩu phần。规定数量。
定量供应
cung ứng theo quy định số lượng.
3. số lượng quy định。规定的数量。
超出定量
vượt quá số lượng quy định.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 定

định:chỉ định; chủ định; định kiến; nhất định; quyết định

Nghĩa chữ nôm của chữ: 量

lường:đo lường
lượng:chất lượng
定量 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 定量 Tìm thêm nội dung cho: 定量