Từ: 客串 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 客串:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 客串 trong tiếng Trung hiện đại:

[kèchuàn] diễn viên nghiệp dư; diễn viên phụ; diễn viên không chuyên。非专业演员临时参加专业剧团演出,也指非本地 或本单位的演员临 时参加演出。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 客

khách:tiếp khách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 串

quán:quán xuyến
xiên:xiên xiên (hơi chéo)
xuyên:xuyên qua
xuyến:xao xuyến; châu xuyến (chuỗi ngọc)
客串 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 客串 Tìm thêm nội dung cho: 客串