Cao su chống va đập cửa

Từ: 落包涵 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 落包涵:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 落包涵 trong tiếng Trung hiện đại:

[làobāo·han]
chịu trách móc; bị trách。受埋怨;受责难。
帮他半天忙,还落一身包涵。
giúp anh ấy cả buổi trời rồi mà vẫn phải chịu trách móc.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 落

lác:cỏ lác; lác mắt
lát:một lát
lạc:lưu lạc; lạc vũ (mưa xuống); lạc đệ (thi hỏng)
nhác:nhớn nhác
rác:rác rưởi, rơm rác
rạc:bệ rạc
xạc:xạc cho một trận, kêu xào cạc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 包

bao:bao bọc
bâu: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 涵

hàm:bao hàm; hàm động (cống gầm đường)
落包涵 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 落包涵 Tìm thêm nội dung cho: 落包涵