Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 落包涵 trong tiếng Trung hiện đại:
[làobāo·han] 方
chịu trách móc; bị trách。受埋怨;受责难。
帮他半天忙,还落一身包涵。
giúp anh ấy cả buổi trời rồi mà vẫn phải chịu trách móc.
chịu trách móc; bị trách。受埋怨;受责难。
帮他半天忙,还落一身包涵。
giúp anh ấy cả buổi trời rồi mà vẫn phải chịu trách móc.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 落
| lác | 落: | cỏ lác; lác mắt |
| lát | 落: | một lát |
| lạc | 落: | lưu lạc; lạc vũ (mưa xuống); lạc đệ (thi hỏng) |
| nhác | 落: | nhớn nhác |
| rác | 落: | rác rưởi, rơm rác |
| rạc | 落: | bệ rạc |
| xạc | 落: | xạc cho một trận, kêu xào cạc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 包
| bao | 包: | bao bọc |
| bâu | 包: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 涵
| hàm | 涵: | bao hàm; hàm động (cống gầm đường) |

Tìm hình ảnh cho: 落包涵 Tìm thêm nội dung cho: 落包涵
