Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 八级工 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 八级工:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 八级工 trong tiếng Trung hiện đại:

[bājígōng] công nhân bậc tám; thợ cả (bậc cao nhất)。八级工资制中最高一级的工人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 八

bát:bát quái (tám quẻ bói theo Kinh Dịch); bát (số tám)
bắt:bắt chước; bắt mạch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 级

cấp:thượng cấp, trung cấp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 工

cong:bẻ cong, chân cong, cong queo, đường cong; cong cớn
cung:tít cung thang (sướng mê mệt)
cuông: 
công:công cán, công việc; công nghiệp
côông:công kênh
gồng:gồng gánh; gồng mình
trong:trong ngoài
八级工 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 八级工 Tìm thêm nội dung cho: 八级工