Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 别择 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 别择:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 别择 trong tiếng Trung hiện đại:

[biézé]
xem xét để chọn; giám định lựa chọn。鉴别选择。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 别

biệt:đi biệt; biệt li
bít: 
bịt: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 择

trạch:trạch (chọn lựa)
别择 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 别择 Tìm thêm nội dung cho: 别择