Từ: 客场 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 客场:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 客场 trong tiếng Trung hiện đại:

[kèchǎng] sân khách (trong thi đấu thể thao)。体育比赛中,主队所在的场地对客队来说叫客场。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 客

khách:tiếp khách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 场

tràng:tràng (trại, sân khấu)
trường:chiến trường; hội trường; trường học
客场 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 客场 Tìm thêm nội dung cho: 客场