Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 宣扬 trong tiếng Trung hiện đại:
[xuānyáng] 动
tuyên dương。广泛宣传,使大家知道;传布。
宣扬好人好事。
tuyên dương người tốt việc tốt.
大肆宣扬
tuyên dương um xùm.
tuyên dương。广泛宣传,使大家知道;传布。
宣扬好人好事。
tuyên dương người tốt việc tốt.
大肆宣扬
tuyên dương um xùm.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 宣
| tuyên | 宣: | tuyên bố |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 扬
| dương | 扬: | dương cung tên; dương cầm; tuyên dương; dương dương tự đắc |

Tìm hình ảnh cho: 宣扬 Tìm thêm nội dung cho: 宣扬
