Từ: 宣扬 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 宣扬:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 宣扬 trong tiếng Trung hiện đại:

[xuānyáng]
tuyên dương。广泛宣传,使大家知道;传布。
宣扬好人好事。
tuyên dương người tốt việc tốt.
大肆宣扬
tuyên dương um xùm.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 宣

tuyên:tuyên bố

Nghĩa chữ nôm của chữ: 扬

dương:dương cung tên; dương cầm; tuyên dương; dương dương tự đắc
宣扬 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 宣扬 Tìm thêm nội dung cho: 宣扬