Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 宣称 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 宣称:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 宣称 trong tiếng Trung hiện đại:

[xuānchēng]
lên tiếng nói rằng。声称。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 宣

tuyên:tuyên bố

Nghĩa chữ nôm của chữ: 称

hấng:hấng lấy (hứng lấy)
xưng:xưng hô, xưng vương, xưng tán (khen)
xứng:cân xứng, đài xứng (cân bàn); xứng đáng
宣称 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 宣称 Tìm thêm nội dung cho: 宣称