Từ: 宫廷 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 宫廷:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 宫廷 trong tiếng Trung hiện đại:

[gōngtíng] 1. cung đình (nơi vua chúa ở)。帝王的住所。
2. cung đình (tập đoàn thống trị gồm vua chúa, đại thần)。由帝王及其大臣构成的统治集团。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 宫

cung:cung điện, cung đình, chính cung, đông cung; cung hình; tử cung; ngũ cung

Nghĩa chữ nôm của chữ: 廷

đình:triều đình; đình thần
宫廷 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 宫廷 Tìm thêm nội dung cho: 宫廷