Từ: 搭缝 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 搭缝:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 搭缝 trong tiếng Trung hiện đại:

[dāfèng] khâu vắt。包缝针迹,锁缝针迹。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 搭

ráp:ráp lại
tháp:tháp (nối thêm cho dài)
thắp:thắp đèn
đáp:đáp tầu, máy bay đáp xuống sân
đắp:đắp đập; đắp điếm; đắp đổi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 缝

phùng:phùng (may vá)
搭缝 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 搭缝 Tìm thêm nội dung cho: 搭缝