Từ: 宰割 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 宰割:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 宰割 trong tiếng Trung hiện đại:

[zǎigē] xâu xé; chia cắt (ví với sự xâm lược, áp bức, bóc lột)。比喻侵略、压迫、剥削。
不能任人宰割
không thể để mặc người chia cắt xâu xé

Nghĩa chữ nôm của chữ: 宰

tẻ:lẻ tẻ
tể:tể tướng
tỉa:nhổ tỉa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 割

cát:cát cứ; cát tuyến
cắt:cắt đứt; cắt bỏ đi
xắt:xắt rau
宰割 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 宰割 Tìm thêm nội dung cho: 宰割