Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 宰 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 宰, chiết tự chữ TẺ, TỂ, TỈA
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 宰:
宰
Pinyin: zai3;
Việt bính: zoi2
1. [邑宰] ấp tể 2. [主宰] chủ tể 3. [冢宰] trủng tể;
宰 tể
Nghĩa Trung Việt của từ 宰
(Danh) Chúa tể.◎Như: tâm giả đạo chi chủ tể 心者道之主宰 tâm là cái chúa tể của đạo. Vì thế nên bây giờ gọi kẻ ý thức không nhất định là hung vô chủ tể 胸無主宰.
(Danh) Quan tể, đứng đầu coi một việc gì.
◎Như: kẻ coi việc cơm nước gọi là thiện tể 膳宰 hay bào tể 庖宰, chức quan coi cả trăm quan gọi là trủng tể 冢宰.
(Danh) Kẻ đứng đầu bọn gia thần.
◇Luận Ngữ 論語: Trọng Cung vi Quý thị tể 仲弓為季氏宰 (Tử Lộ 子路) Trọng Cung làm chức đầu ban gia thần cho họ Quý.
(Danh) Chức quan đứng đầu một địa phương.
◎Như: ấp tể 邑宰 quan huyện.
(Danh) Họ Tể.
(Động) Làm chủ, chủ trì, đứng đầu.
◇Sử Kí 史記: Tể chế vạn vật 宰制萬物 (Lễ thư 禮書) Cai trị hết các loài.
(Động) Giết, cắt, làm thịt.
◎Như: sát trư tể dương 殺豬宰羊 giết heo mổ cừu.
tể, như "tể tướng" (vhn)
tẻ, như "lẻ tẻ" (btcn)
tỉa, như "nhổ tỉa" (btcn)
Nghĩa của 宰 trong tiếng Trung hiện đại:
[zǎi]Bộ: 宀 - Miên
Số nét: 10
Hán Việt: TẾ; TỂ
1. chủ quản; chủ trì。主管;主持。
宰主
chúa tể
2. quan tể。古代官名。
县宰
quan huyện
邑宰
quan ấp
3. giết; mổ; làm thịt (gia súc, gia cầm...)。杀(牲畜、家禽等)。
屠宰
giết mổ
杀猪宰羊
giết lợn mổ dê
4. đòi giá cao (đòi giá cao người mua hoặc người được phục vụ)。比喻向买东西或接受服务的人索取高价。
挨宰
bị trả giá cắt cổ; mua hớ.
宰人
người bị trả giá cao
Từ ghép:
宰割 ; 宰杀 ; 宰牲节 ; 宰相
Số nét: 10
Hán Việt: TẾ; TỂ
1. chủ quản; chủ trì。主管;主持。
宰主
chúa tể
2. quan tể。古代官名。
县宰
quan huyện
邑宰
quan ấp
3. giết; mổ; làm thịt (gia súc, gia cầm...)。杀(牲畜、家禽等)。
屠宰
giết mổ
杀猪宰羊
giết lợn mổ dê
4. đòi giá cao (đòi giá cao người mua hoặc người được phục vụ)。比喻向买东西或接受服务的人索取高价。
挨宰
bị trả giá cắt cổ; mua hớ.
宰人
người bị trả giá cao
Từ ghép:
宰割 ; 宰杀 ; 宰牲节 ; 宰相
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 宰
| tẻ | 宰: | lẻ tẻ |
| tể | 宰: | tể tướng |
| tỉa | 宰: | nhổ tỉa |

Tìm hình ảnh cho: 宰 Tìm thêm nội dung cho: 宰
