Chữ 宰 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 宰, chiết tự chữ TẺ, TỂ, TỈA

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 宰:

宰 tể

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 宰

Chiết tự chữ tẻ, tể, tỉa bao gồm chữ 宀 辛 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

宰 cấu thành từ 2 chữ: 宀, 辛
  • miên
  • tân, tăn, tơn
  • tể [tể]

    U+5BB0, tổng 10 nét, bộ Miên 宀
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: zai3;
    Việt bính: zoi2
    1. [邑宰] ấp tể 2. [主宰] chủ tể 3. [冢宰] trủng tể;

    tể

    Nghĩa Trung Việt của từ 宰

    (Danh) Chúa tể.
    ◎Như: tâm giả đạo chi chủ tể
    tâm là cái chúa tể của đạo. Vì thế nên bây giờ gọi kẻ ý thức không nhất định là hung vô chủ tể .

    (Danh)
    Quan tể, đứng đầu coi một việc gì.
    ◎Như: kẻ coi việc cơm nước gọi là thiện tể hay bào tể , chức quan coi cả trăm quan gọi là trủng tể .

    (Danh)
    Kẻ đứng đầu bọn gia thần.
    ◇Luận Ngữ : Trọng Cung vi Quý thị tể (Tử Lộ ) Trọng Cung làm chức đầu ban gia thần cho họ Quý.

    (Danh)
    Chức quan đứng đầu một địa phương.
    ◎Như: ấp tể quan huyện.

    (Danh)
    Họ Tể.

    (Động)
    Làm chủ, chủ trì, đứng đầu.
    ◇Sử Kí : Tể chế vạn vật (Lễ thư ) Cai trị hết các loài.

    (Động)
    Giết, cắt, làm thịt.
    ◎Như: sát trư tể dương giết heo mổ cừu.

    tể, như "tể tướng" (vhn)
    tẻ, như "lẻ tẻ" (btcn)
    tỉa, như "nhổ tỉa" (btcn)

    Nghĩa của 宰 trong tiếng Trung hiện đại:

    [zǎi]Bộ: 宀 - Miên
    Số nét: 10
    Hán Việt: TẾ; TỂ
    1. chủ quản; chủ trì。主管;主持。
    宰主
    chúa tể
    2. quan tể。古代官名。
    县宰
    quan huyện
    邑宰
    quan ấp
    3. giết; mổ; làm thịt (gia súc, gia cầm...)。杀(牲畜、家禽等)。
    屠宰
    giết mổ
    杀猪宰羊
    giết lợn mổ dê
    4. đòi giá cao (đòi giá cao người mua hoặc người được phục vụ)。比喻向买东西或接受服务的人索取高价。
    挨宰
    bị trả giá cắt cổ; mua hớ.
    宰人
    người bị trả giá cao
    Từ ghép:
    宰割 ; 宰杀 ; 宰牲节 ; 宰相

    Chữ gần giống với 宰:

    , , , , , , , , , , , , , , , , 𡨄, 𡨌,

    Chữ gần giống 宰

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 宰 Tự hình chữ 宰 Tự hình chữ 宰 Tự hình chữ 宰

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 宰

    tẻ:lẻ tẻ
    tể:tể tướng
    tỉa:nhổ tỉa
    宰 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 宰 Tìm thêm nội dung cho: 宰