Từ: 家問 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 家問:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

gia vấn
☆Tương tự:
gia tín
信,
gia thư
書.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 家

gia:gia đình; gia dụng
nhà:nhà cửa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 問

vấn:vấn an, thẩm vấn
vẩn:vẩn vơ
vắn:giấy vắn tình dài
vắng:vắng vẻ
vặn:vặn hỏi
家問 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 家問 Tìm thêm nội dung cho: 家問