Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 家娘 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiāniáng] 方
gia nương; mẹ chồng。丈夫的母亲。
gia nương; mẹ chồng。丈夫的母亲。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 家
| gia | 家: | gia đình; gia dụng |
| nhà | 家: | nhà cửa |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 娘
| nàng | 娘: | nàng dâu |
| nương | 娘: | nương tử |
| nường | 娘: | nường (âm khác của nàng, nương): nõn nường, cô nàng, cô nương |

Tìm hình ảnh cho: 家娘 Tìm thêm nội dung cho: 家娘
