Từ: 白眼儿狼 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 白眼儿狼:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 白 • 眼 • 儿 • 狼

Nghĩa của 白眼儿狼 trong tiếng Trung hiện đại:

[báiyǎnrláng] người tàn nhẫn, kẻ hung ác, kẻ vong ân bội nghĩa。比喻没有情义而凶狠残忍、忘恩负义的人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 白

bạc白:bội bạc; bạc phếch
bạch白:tách bạch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 眼

nhãn眼:nhãn quan (quan sát bằng mắt); trái nhãn
nhản眼:nhan nhản
nhẫn眼:xem Nhãn
nhởn眼:nhởn nhơ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi儿:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân儿:nhân đạo, nhân tính

Nghĩa chữ nôm của chữ: 狼

lang狼:loài lang sói
白眼儿狼 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 白眼儿狼 Tìm thêm nội dung cho: 白眼儿狼