Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 白眼儿狼 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 白眼儿狼:
Nghĩa của 白眼儿狼 trong tiếng Trung hiện đại:
[báiyǎnrláng] người tàn nhẫn, kẻ hung ác, kẻ vong ân bội nghĩa。比喻没有情义而凶狠残忍、忘恩负义的人。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 白
| bạc | 白: | bội bạc; bạc phếch |
| bạch | 白: | tách bạch |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 眼
| nhãn | 眼: | nhãn quan (quan sát bằng mắt); trái nhãn |
| nhản | 眼: | nhan nhản |
| nhẫn | 眼: | xem Nhãn |
| nhởn | 眼: | nhởn nhơ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿
| nhi | 儿: | thiếu nhi, bệnh nhi |
| nhân | 儿: | nhân đạo, nhân tính |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 狼
| lang | 狼: | loài lang sói |

Tìm hình ảnh cho: 白眼儿狼 Tìm thêm nội dung cho: 白眼儿狼
