Từ: ni tơ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ ni tơ:

Đây là các chữ cấu thành từ này: ni

Nghĩa ni tơ trong tiếng Việt:

["- (hóa) Khí không màu và không mùi, chiếm bốn phần năm thể tích của không khí, không duy trì sự cháy."]["- Ni-Tơ (hóa) Khí không màu và không mùi, chiếm bốn phần năm thể tích của không khí, không duy trì sự cháy."]

Dịch ni tơ sang tiếng Trung hiện đại:

《气体元素, 符号N(nitrogenium)。无色, 无臭, 不能燃烧, 也不能助燃, 化学性质很不活泼。氮在空气中约占4/5, 是植物营养的重要成分之一。用来制造氨、硝酸和氮肥, 也用来填充灯泡。通称氮气。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: ni

ni:tăng ni
ni𪠝:(trốn. ẩn đi, lánh đi để người ta khỏi thấy mặt.)
ni:ni (sợi bằng lông cừu)
ni:tăng ni
ni:bên ni, cái ni
ni:ni (thẹn)
ni:ni (chất niobium)
ni:ni (chất niobium)

Nghĩa chữ nôm của chữ: tơ

:trai tơ
:tơ tưởng, tơ mơ
𦀊:tơ tằm; tơ hồng; tơ hào
:tơ tằm; tơ hồng; tơ hào
ni tơ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: ni tơ Tìm thêm nội dung cho: ni tơ