Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 喠 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 喠, chiết tự chữ GIÓNG, GIỌNG, TRỌNG, TUNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 喠:
喠
Pinyin: zhong3;
Việt bính: ;
喠
Nghĩa Trung Việt của từ 喠
gióng, như "gióng giả" (vhn)
giọng, như "giật giọng, lên giọng, vỡ giọng" (gdhn)
trọng, như "trọng (nuốt không kịp nhai)" (gdhn)
tung, như "nói lung tung" (gdhn)
Chữ gần giống với 喠:
㖶, 㖷, 㖸, 㖹, 㖺, 㖻, 㖼, 㖽, 㖾, 㖿, 㗀, 㗁, 㗂, 㗃, 㗄, 㗅, 㗆, 㗇, 㗈, 㗉, 㗊, 㗋, 㗌, 㗍, 㗎, 㗑, 啙, 啺, 啻, 啼, 啽, 啾, 啿, 喀, 喁, 喂, 喃, 善, 喆, 喇, 喈, 喉, 喊, 喋, 喌, 喑, 喒, 喓, 喔, 喘, 喙, 喚, 喜, 喝, 喞, 喟, 喠, 喡, 喣, 喤, 喥, 喦, 喧, 喨, 喩, 喪, 喫, 喬, 喭, 單, 喰, 喱, 喲, 喳, 喴, 喷, 喸, 喹, 喺, 喻, 喼, 喽, 喾, 喇, 𠷇, 𠷈, 𠷤, 𠷥, 𠷦, 𠷨, 𠷬, 𠸂, 𠸄, 𠸉, 𠸊, 𠸍, 𠸎, 𠸏,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 喠
| gióng | 喠: | gióng giả |
| giọng | 喠: | giật giọng, lên giọng, vỡ giọng |
| trọng | 喠: | trọng (nuốt không kịp nhai) |
| tung | 喠: | nói lung tung |

Tìm hình ảnh cho: 喠 Tìm thêm nội dung cho: 喠
