Từ: 家常 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 家常:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 家常 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiācháng] việc nhà; chuyện nhà; chuyện gia đình; việc thường ngày; sinh hoạt thường ngày của gia đình。家庭日常生活。
家常话。
nói chuyện nhà.
家常便饭。
như cơm bữa.
她们俩谈起家常来。
hai chị ấy bàn chuyện gia đình.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 家

gia:gia đình; gia dụng
nhà:nhà cửa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 常

sàn:sàn nhà
thường:bình thường
xàng: 
家常 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 家常 Tìm thêm nội dung cho: 家常