Từ: 家祭 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 家祭:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

gia tế
Điện thờ cúng tổ tiên trong nhà.
◇Lục Du 游:
Vương sư bắc định trung nguyên nhật, Gia tế vô vong cáo nãi ông
日, 翁 (Thị nhi 兒).

Nghĩa của 家祭 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiājì] bài điếu cúng tổ tiên。家庭举行祭祀,向先人表示哀悼。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 家

gia:gia đình; gia dụng
nhà:nhà cửa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 祭

tế:tế lễ, tế văn
家祭 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 家祭 Tìm thêm nội dung cho: 家祭