Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 游 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 游, chiết tự chữ DU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 游:

游 du

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 游

Chiết tự chữ du bao gồm chữ 水 斿 hoặc 氵 斿 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 游 cấu thành từ 2 chữ: 水, 斿
  • thuỷ, thủy
  • du
  • 2. 游 cấu thành từ 2 chữ: 氵, 斿
  • thuỷ, thủy
  • du
  • du [du]

    U+6E38, tổng 12 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: you2, liu2;
    Việt bính: jau4
    1. [游艇] du đĩnh 2. [下游] hạ du 3. [旅游] lữ du 4. [上游] thượng du 5. [中游] trung du;

    du

    Nghĩa Trung Việt của từ 游

    (Động) Bơi.
    ◎Như: du vịnh
    bơi lội.

    (Động)
    Đi chơi, ngao du.
    § Thông du .

    (Động)
    Đi qua lại, lang bang.
    § Thông du .

    (Tính)
    Hay di động, không ở chỗ nhất định.
    ◎Như: du dân dân ở nay đây mai đó, không nghề nghiệp nhất định.

    (Danh)
    Đoạn, khúc sông.
    ◎Như: thượng du phần sông ở gần nguồn, hạ du phần sông ở thấp, xa nguồn nhất.

    (Danh)
    Họ Du.
    du, như "chu du, du lịch; du kích; giao du" (gdhn)

    Nghĩa của 游 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (遊)
    [yóu]
    Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
    Số nét: 13
    Hán Việt: DU
    1. bơi; bơi lội。人或动物在水里行动。
    游泳
    bơi lội
    鱼在水里游。
    cá bơi trong nước
    2. đi chơi; dạo chơi。各处从容地行走;闲逛。
    游览
    du lịch; đi chơi
    游历
    du lịch
    游园
    dạo chơi trong vườn
    游玩
    dạo chơi; du ngoạn
    游人
    du khách
    周游天下
    chu du thiên hạ
    3. giao du; đi lại。交游;来往。
    4. không cố định; di động。不固定的;经常移动的。
    游牧
    du mục (chăn nuôi súc vật lưu động, nơi này qua nơi khác.)
    游民
    du dân (người sống nay đây mai đó.)
    游击
    du kích
    游资
    vốn lưu động
    5. du; một đoạn sông。江河的一段。
    上游
    thượng du
    中游
    trung du
    下游
    hạ du
    6. họ Du。姓。
    Từ ghép:
    游伴 ; 游标 ; 游标卡尺 ; 游程 ; 游船 ; 游荡 ; 游方 ; 游舫 ; 游逛 ; 游击 ; 游击队 ; 游击战 ; 游记 ; 游街 ; 游客 ; 游览 ; 游廊 ; 游乐 ; 游离 ; 游离态 ; 游历 ; 游民 ; 游民无产者 ; 游牧 ; 游憩 ; 游禽 ; 游人 ; 游刃有余 ; 游手好闲 ; 游水 ; 游说 ; 游丝 ; 游艇 ; 游玩 ; 游戏 ; 游侠 ; 游仙诗 ; 游乡 ; 游行 ; 游兴 ; 游学 ; 游移 ; 游弋 ; 游艺 ; 游艺会 ; 游泳 ; 游泳池 ; 游勇 ; 游园 ; 游园会 ;
    游资 ; 游子

    Chữ gần giống với 游:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 湿, , , , , , , , , , , , , , 𣸣, 𣸲, 𣹓, 𣹔, 𣹕,

    Chữ gần giống 游

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 游 Tự hình chữ 游 Tự hình chữ 游 Tự hình chữ 游

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 游

    du:chu du, du lịch; du kích; giao du
    ru: 

    Gới ý 15 câu đối có chữ 游:

    Đồng tâm tối tương thân ức bạch phát thanh đăng tạc dạ thượng bồi liên dạ thoại,Danh sơn kỳ cộng vãng thán thiên mục nhạn đãng thử thân vô phục tịnh kiên du

    Một bụng thân nhau, nhớ khi tóc bạc đèn xanh, năm trước vẫn còn đêm chuyện vãn,Non cao ước hẹn, đáng tiếc lưng trời cánh nhạn, thân này đâu được sánh vai chơi

    Mộng du hồ điệp phi song ảnh,Huyết sái đỗ quyên khấp tứ thân

    Giấc mơ hồ điệp bay đôi bóng,Máu ứa đỗ quyên khóc mẹ cha

    游 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 游 Tìm thêm nội dung cho: 游