Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 忘 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 忘, chiết tự chữ VONG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 忘:
忘
Pinyin: wang4, wang2;
Việt bính: mong4
1. [鷗鷺忘機] âu lộ vong cơ 2. [廢寢忘餐] phế tẩm vong xan 3. [忘年] vong niên;
忘 vong
Nghĩa Trung Việt của từ 忘
(Động) Quên.◎Như: phế tẩm vong thực 廢寢忘食 bỏ ngủ quên ăn.
◇Nguyễn Trãi 阮廌: Nhật trường ẩn kỉ vong ngôn xứ 日長隱几忘言處 (Đề Trình xử sĩ Vân oa đồ 題程處士雲窩圖) Ngày dài tựa ghế, quên nói năng.
(Động) Mất.
§ Cũng như vong 亡, thất 失.
◇Hán Thư 漢書: Thần văn Tử Tư tận trung nhi vong kì hiệu 臣聞子胥盡忠而忘其號 (Vũ Ngũ Tử truyện 武五子傳) Thần nghe nói Tử Tư tận trung mà mất danh hiệu của mình.
(Động) Bỏ sót, bỏ rơi.
◇Hậu Hán Thư 後漢書: Bần tiện chi tri bất khả vong 貧賤之知不可忘 (Tống Hoằng truyện 宋弘傳) Bạn biết nhau thuở nghèo hèn không thể bỏ quên.
vong, như "vong ân" (vhn)
Nghĩa của 忘 trong tiếng Trung hiện đại:
[wáng]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 7
Hán Việt: VONG
vương bát; đồ bị cắm sừng。忘八。
Ghi chú: 另见wàng
Từ ghép:
忘八
[wàng]
Bộ: 心(Tâm)
Hán Việt: VONG
quên; không nhớ。忘记。
喝水不忘 掘井人。
uống nước không quên người đào giếng; ăn quả nhớ kẻ trồng cây.
这件事我一辈子也忘 不了。
việc này suốt đời tôi không thể quên được
Từ ghép:
忘本 ; 忘掉 ; 忘恩负义 ; 忘乎所以 ; 忘怀 ; 忘记 ; 忘年交 ; 忘情 ; 忘却 ; 忘我 ; 忘形 ; 忘性
Số nét: 7
Hán Việt: VONG
vương bát; đồ bị cắm sừng。忘八。
Ghi chú: 另见wàng
Từ ghép:
忘八
[wàng]
Bộ: 心(Tâm)
Hán Việt: VONG
quên; không nhớ。忘记。
喝水不忘 掘井人。
uống nước không quên người đào giếng; ăn quả nhớ kẻ trồng cây.
这件事我一辈子也忘 不了。
việc này suốt đời tôi không thể quên được
Từ ghép:
忘本 ; 忘掉 ; 忘恩负义 ; 忘乎所以 ; 忘怀 ; 忘记 ; 忘年交 ; 忘情 ; 忘却 ; 忘我 ; 忘形 ; 忘性
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 忘
| vong | 忘: | vong ân |
Gới ý 15 câu đối có chữ 忘:

Tìm hình ảnh cho: 忘 Tìm thêm nội dung cho: 忘
